NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㅇ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE

Đối với người học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp, ngữ pháp là nền tảng quan trọng giúp hiểu câu, đọc đúng ý và sử dụng tiếng Hàn tự nhiên hơn. Trong kỳ thi TOPIK I, các mẫu ngữ pháp cơ bản thường xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh quen thuộc như học tập, sinh hoạt, giao tiếp hằng ngày.
Trong bài viết này, Duy Tân Education sẽ cùng bạn tổng hợp những mẫu ngữ pháp bắt đầu bằng ㅇ thường gặp nhất ở trình độ sơ cấp. Mỗi cấu trúc đều được trình bày ngắn gọn với ý nghĩa, ví dụ minh họa bằng tiếng Hàn và bản dịch tiếng Việt nhằm giúp người học dễ hiểu, dễ áp dụng và nâng cao hiệu quả ôn tập.
Hãy cùng Duy Tân Education chinh phục TOPIK I từng bước một thông qua việc xây dựng nền tảng ngữ pháp thật vững chắc nhé!
| Ngữ pháp ôn thi Topik sơ cấp bắt đầu bằng ㅇ | ||
|---|---|---|
| 1. 아/어 보다 | 2. 아 보이다/어 보이다 | 3. 아 있다/어 있다 |
| Nghĩa: Thử làm gì đó | Nghĩa: Trông có vẻ | Nghĩa: Trạng thái tiếp diễn |
| VD: 한국 음식을 먹어 봤어요. | VD: 오늘 피곤해 보여요. | VD: 책이 책상 위에 놓여 있어요. |
| Dịch: Tôi đã thử ăn món Hàn Quốc. | Dịch: Hôm nay bạn trông có vẻ mệt. | Dịch: Sách đang được đặt trên bàn. |
| 4. 아 주다/어 주다 | 5. 아 주세요/어 주세요 | 6. 아/어 (1) |
| Nghĩa: Làm gì đó cho người khác | Nghĩa: Nhờ vả lịch sự | Nghĩa: Cấu trúc thân mật hỏi/diễn tả tình huống |
| VD: 친구가 숙제를 도와줬어요. | VD: 천천히 말해 주세요. | VD: 오늘 날씨 좋아. |
| Dịch: Bạn tôi đã giúp làm bài tập. | Dịch: Xin hãy nói chậm thôi. | Dịch: Hôm nay thời tiết đẹp. |
| 7. 아/어 (2) | 8. 아도 되다/어도 되다 | 9. 아라/어라 |
| Nghĩa: Thân mật khi yêu cầu, sai bảo | Nghĩa: Được phép | Nghĩa: Mệnh lệnh thân mật |
| VD: 문 좀 닫아. | VD: 사진을 찍어도 됩니다. | VD: 조용히 해라. |
| Dịch: Đóng cửa giúp mình với. | Dịch: Bạn có thể chụp ảnh. | Dịch: Hãy im lặng. |
| 10. 아서/어서 (1) | 11. 아서/어서 (2) | 12. 아야 하다/어야 하다 |
| Nghĩa: Nêu lý do, vì … nên | Nghĩa: Thể hiện trình tự thời gian | Nghĩa: Phải |
| VD: 배가 아파서 병원에 갔어요. | VD: 아침을 먹고 나서 학교에 갔어요. | VD: 일찍 일어나야 합니다. |
| Dịch: Vì đau bụng nên tôi đã đến bệnh viện. | Dịch: Sau khi ăn sáng, tôi đã đi học. | Dịch: Phải dậy sớm. |
| 13. 아요/어요 (1) | 14. 아요/어요 (2) | 15. 아지다/어지다 (1) |
| Nghĩa: Đuôi câu lịch sự | Nghĩa: Đề nghị, rủ rê ôn hòa | Nghĩa: Càng ngày càng…, trở nên… |
| VD: 오늘 날씨가 추워요. | VD: 같이 영화 봐요. | VD: 한국어 실력이 좋아졌어요. |
| Dịch: Hôm nay thời tiết lạnh. | Dịch: Chúng ta cùng xem phim nhé. | Dịch: Trình độ tiếng Hàn đã tốt hơn. |
| 16. 아하다/어하다 | 17. 안 | 18. 았/었 |
| Nghĩa: Biến đổi tính từ cảm xúc thành động từ | Nghĩa: Phủ định ngắn | Nghĩa: Thì quá khứ |
| VD: 친구가 기뻐했어요. | VD: 오늘 학교에 안 갔어요. | VD: 어제 친구를 만났어요. |
| Dịch: Bạn tôi đã vui mừng. | Dịch: Hôm nay tôi không đến trường. | Dịch: Hôm qua tôi đã gặp bạn. |
| 19. 았었/었었 | 20. 았으면 좋겠다/었으면 좋겠다 | 21. 에 (1) |
| Nghĩa: Quá khứ hoàn thành | Nghĩa: Mong rằng, nếu … thì tốt | Nghĩa: Chỉ địa điểm có cái gì đó |
| VD: 그 식당은 맛있었었어요. | VD: 내일 날씨가 좋았으면 좋겠어요. | VD: 책상 위에 책이 있어요. |
| Dịch: Nhà hàng đó trước đây đã từng ngon. | Dịch: Tôi mong ngày mai thời tiết đẹp. | Dịch: Trên bàn có một cuốn sách. |
| 22. 에 (2) | 23. 에 (3) | 24. 에 (4) |
| Nghĩa: Chỉ địa điểm đến | Nghĩa: Chỉ thời gian | Nghĩa: Chỉ nơi chịu tác động |
| VD: 서울에 도착했어요. | VD: 아침 7시에 일어나요. | VD: 벽에 그림을 걸었어요. |
| Dịch: Tôi đã đến Seoul. | Dịch: Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng. | Dịch: Tôi đã treo tranh lên tường. |
| 25. 에 (5) | 26. 에게 | 27. 에게서 |
| Nghĩa: Dùng với danh từ số lượng | Nghĩa: Đối tượng nhận hành động | Nghĩa: Từ… |
| VD: 일주일에 세 번 수업이 있어요. | VD: 친구에게 선물을 줬어요. | VD: 부모님에게서 용돈을 받았어요. |
| Dịch: Một tuần có ba buổi học. | Dịch: Tôi đã tặng quà cho bạn. | Dịch: Tôi đã nhận tiền tiêu vặt từ bố mẹ. |
| 28. 에다가 (1) | 29. 에서 (1) | 30. 에서 (2) |
| Nghĩa: Bổ sung, thêm vào | Nghĩa: Địa điểm thực hiện hành động | Nghĩa: Bối cảnh của việc gì đó |
| VD: 비빔밥에다가 고추장을 넣어요. | VD: 카페에서 친구를 만났어요. | VD: 회의에서 중요한 발표를 했어요. |
| Dịch: Cho tương ớt vào bibimbap. | Dịch: Tôi gặp bạn ở quán cà phê. | Dịch: Tôi đã có bài phát biểu quan trọng trong cuộc họp. |
| 31. 에서 (3) | 32. 와/과 | 33. 오냐고 하다/냐고 하다 |
| Nghĩa: Nơi bắt đầu việc nào đó | Nghĩa: Và | Nghĩa: Lời nói gián tiếp, câu nghi vấn |
| VD: 서울에서 부산까지 기차를 탔어요. | VD: 저는 사과와 바나나를 좋아해요. | VD: 엄마가 언제 오냐고 물었어요. |
| Dịch: Tôi đi tàu từ Seoul đến Busan. | Dịch: Tôi thích táo và chuối. | Dịch: Mẹ hỏi khi nào tôi đến. |
| 34. 오니?/니? | 35. 오니까/니까 (1) | 36. 오니까/니까 (2) |
| Nghĩa: Đuôi câu thân mật | Nghĩa: Nhận ra, nhận thấy | Nghĩa: Vì … nên |
| VD: 지금 오니? | VD: 밖에 나가니까 비가 왔어요. | VD: 시간이 없으니까 빨리 갑시다. |
| Dịch: Bây giờ cậu đến à? | Dịch: Ra ngoài mới thấy trời mưa. | Dịch: Vì không có thời gian nên hãy đi nhanh. |
| 37. 오라고 하다/라고 하다 | 38. 으러/러 | 39. 으려고 하다/려고 하다 |
| Nghĩa: Lời nói gián tiếp, yêu cầu/mệnh lệnh | Nghĩa: Để … | Nghĩa: Định làm… |
| VD: 선생님이 조용히 하라고 했어요. | VD: 한국어를 배우러 한국에 왔어요. | VD: 주말에 여행을 가려고 해요. |
| Dịch: Giáo viên bảo hãy im lặng. | Dịch: Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn. | Dịch: Tôi định đi du lịch vào cuối tuần. |
| 40. 으려고/려고 | 41. 으려면/려면 | 42. 으로/로 (1) |
| Nghĩa: Định/để làm gì | Nghĩa: Nếu muốn … thì | Nghĩa: Chỉ phương hướng |
| VD: 살을 빼려고 운동을 시작했어요. | VD: 한국어를 잘하려면 많이 연습해야 해요. | VD: 앞으로 나가면 됩니다. |
| Dịch: Tôi bắt đầu tập thể dục để giảm cân. | Dịch: Nếu muốn giỏi tiếng Hàn thì phải luyện tập nhiều. | Dịch: Đi thẳng về phía trước là được. |
| 43. 으로/로 (2) | 44. 으로/로 (3) | 45. 으로/로 (4) |
| Nghĩa: Chỉ phương tiện | Nghĩa: Chỉ công cụ | Nghĩa: Thể hiện sự lựa chọn |
| VD: 기차로 부산에 갔어요. | VD: 젓가락으로 밥을 먹어요. | VD: 점심은 비빔밥으로 할까요? |
| Dịch: Tôi đã đi Busan bằng tàu hỏa. | Dịch: Tôi ăn cơm bằng đũa. | Dịch: Trưa nay ăn bibimbap nhé? |
| 46. 으로/로 (5) | 47. 으면 되다/면 되다 | 48. 으면 안 되다/면 안 되다 |
| Nghĩa: Thể hiện sự thay đổi | Nghĩa: Chỉ cần… là được | Nghĩa: Không được |
| VD: 방을 교실로 바꿨어요. | VD: 일찍 오면 됩니다. | VD: 여기서 담배를 피우면 안 됩니다. |
| Dịch: Tôi đã đổi căn phòng thành lớp học. | Dịch: Chỉ cần đến sớm là được. | Dịch: Không được hút thuốc ở đây. |
| 49. 으면/면 | 50. 으면서/면서 | 51. 으세요/세요 (1) |
| Nghĩa: Nếu, khi | Nghĩa: Trong khi, vậy mà | Nghĩa: Yêu cầu, khuyên nhủ kính trọng |
| VD: 비가 오면 집에 있을 거예요. | VD: 피곤하면서도 일을 계속했어요. | VD: 건강을 위해 운동하세요. |
| Dịch: Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà. | Dịch: Dù mệt nhưng tôi vẫn tiếp tục làm việc. | Dịch: Hãy tập thể dục vì sức khỏe. |
| 52. 으세요/세요 (2) | 53. 으시/시 | 54. 으십시오/십시오 |
| Nghĩa: Dạng tôn kính của 아/어요 | Nghĩa: Kính ngữ | Nghĩa: Mệnh lệnh, đề nghị trang trọng |
| VD: 선생님은 매일 책을 읽으세요. | VD: 교수님이 말씀하셨어요. | VD: 조용히 하십시오. |
| Dịch: Thầy giáo đọc sách mỗi ngày. | Dịch: Giáo sư đã nói. | Dịch: Xin hãy giữ im lặng. |
| 55. 은 것 같다/ㄴ 것 같다 (1) | 56. 은 것 같다/ㄴ 것 같다 (2) | 57. 은 다음에/ㄴ 다음에 |
| Nghĩa: Phỏng đoán với động từ quá khứ | Nghĩa: Phỏng đoán với tính từ | Nghĩa: Sau khi |
| VD: 그 사람이 떠난 것 같아요. | VD: 이 음식은 매운 것 같아요. | VD: 점심을 먹은 다음에 공부할 거예요. |
| Dịch: Có vẻ người đó đã rời đi. | Dịch: Món này có vẻ cay. | Dịch: Sau khi ăn trưa, tôi sẽ học. |
| 58. 은 적이 있다/없다/ㄴ 적이 있다/없다 | 59. 은 편이다/ㄴ 편이다 | 60. 은 후에/ㄴ 후에 |
| Nghĩa: Đã từng/chưa từng | Nghĩa: Thuộc loại, khá là | Nghĩa: Sau khi |
| VD: 스키를 타 본 적이 없어요. | VD: 저는 매운 음식을 잘 먹는 편이에요. | VD: 회의가 끝난 후에 전화 주세요. |
| Dịch: Tôi chưa từng trượt tuyết. | Dịch: Tôi thuộc kiểu ăn cay tốt. | Dịch: Hãy gọi cho tôi sau khi cuộc họp kết thúc. |
| 61. 은/ㄴ (1) | 62. 은/ㄴ (2) | 63. 은/는 |
| Nghĩa: Định ngữ với động từ quá khứ | Nghĩa: Định ngữ với tính từ | Nghĩa: Trợ từ chủ ngữ/chủ đề |
| VD: 제가 만든 음식입니다. | VD: 조용한 카페를 좋아해요. | VD: 저는 학생입니다. |
| Dịch: Đây là món ăn tôi đã làm. | Dịch: Tôi thích quán cà phê yên tĩnh. | Dịch: Tôi là học sinh. |
| 64. 은가 보다/ㄴ가 보다 | 65. (으)ㄴ가요?/나요? | 66. 은데/ㄴ데 |
| Nghĩa: Có vẻ là, chắc là | Nghĩa: Câu hỏi nhẹ nhàng, lịch sự | Nghĩa: Diễn giải, tương phản, nối ý |
| VD: 그 식당은 유명한가 봐요. | VD: 오늘 시간이 있나요? | VD: 비가 오는데 우산이 없어요. |
| Dịch: Nhà hàng đó chắc là nổi tiếng. | Dịch: Hôm nay bạn có thời gian không? | Dịch: Trời mưa nhưng tôi không có ô. |
| 67. 은데요/ㄴ데요 | 68. 은지 알다/모르다/ㄴ지 알다/모르다 | 69. 은지/ㄴ 지 |
| Nghĩa: Thể hiện sự khúc mắc, phản hồi | Nghĩa: Biết/không biết… | Nghĩa: Đã bao lâu từ khi |
| VD: 지금은 시간이 없는데요. | VD: 그 사람이 누구인지 알아요. | VD: 한국어를 공부한 지 1년 됐어요. |
| Dịch: Bây giờ tôi không có thời gian đâu ạ. | Dịch: Tôi biết người đó là ai. | Dịch: Tôi học tiếng Hàn được một năm rồi. |
| 70. 을 거예요/ㄹ 거예요 (1) | 71. 을 거예요/ㄹ 거예요 (2) | 72. 을 것 같다/ㄹ 것 같다 (1) |
| Nghĩa: Kế hoạch tương lai | Nghĩa: Suy đoán, phỏng đoán | Nghĩa: Phỏng đoán với động từ |
| VD: 주말에 집에서 쉴 거예요. | VD: 그 사람은 지금 바쁠 거예요. | VD: 곧 시험이 끝날 것 같아요. |
| Dịch: Cuối tuần tôi sẽ nghỉ ở nhà. | Dịch: Người đó chắc bây giờ đang bận. | Dịch: Có vẻ kỳ thi sắp kết thúc. |
| 73. 을 것 같다/ㄹ 것 같다 (2) | 74. 을 때/ㄹ 때 | 75. 을 수 있다/없다/ㄹ 수 있다/없다 |
| Nghĩa: Phỏng đoán với tính từ | Nghĩa: Khi, trong khi | Nghĩa: Có thể/không thể |
| VD: 오늘은 추울 것 같아요. | VD: 한국에 갈 때 친구를 만날 거예요. | VD: 저는 한국어를 읽을 수 있어요. |
| Dịch: Hôm nay có vẻ sẽ lạnh. | Dịch: Khi đi Hàn Quốc, tôi sẽ gặp bạn. | Dịch: Tôi có thể đọc tiếng Hàn. |
| 76. 을 줄 알다/모르다/ㄹ 줄 알다/모르다 | 77. 을 테니까/ㄹ 테니까 | 78. 을/ㄹ |
| Nghĩa: Biết/không biết cách làm | Nghĩa: Vì sẽ…, nên… | Nghĩa: Định ngữ tương lai |
| VD: 그는 수영할 줄 몰라요. | VD: 곧 도착할 테니까 조금만 기다리세요. | VD: 내일 만날 사람이에요. |
| Dịch: Anh ấy không biết bơi. | Dịch: Vì tôi sắp đến nên hãy chờ một chút. | Dịch: Đó là người tôi sẽ gặp ngày mai. |
| 135. 을/를 | 79. 을게요/ㄹ게요 | 80. 을까 하다/ㄹ까 하다 |
| Nghĩa: Trợ từ tân ngữ | Nghĩa: Hứa hẹn, xin phép | Nghĩa: Dự định mơ hồ, chưa chắc chắn |
| VD: 사과를 먹었어요. | VD: 내일 전화할게요. | VD: 점심으로 뭐 먹을까 해요. |
| Dịch: Tôi đã ăn táo. | Dịch: Ngày mai tôi sẽ gọi điện nhé. | Dịch: Tôi đang nghĩ ăn gì cho bữa trưa. |
| 81. 을까요?/ㄹ까요? (1) | 82. 을까요?/ㄹ까요? (2) | 83. 을까요?/ㄹ까요? (3) |
| Nghĩa: Hỏi ý kiến, rủ rê | Nghĩa: Hỏi ý kiến quan điểm người khác | Nghĩa: Thể hiện suy đoán, suy nghĩ |
| VD: 커피 한 잔 할까요? | VD: 내일 날씨가 좋을까요? | VD: 지금쯤 도착했을까요? |
| Dịch: Uống một ly cà phê nhé? | Dịch: Ngày mai thời tiết có đẹp không nhỉ? | Dịch: Giờ này chắc đã đến rồi chăng? |
| 84. 을래요?/ㄹ래요 | 85. 을지 모르겠다/ㄹ지 모르겠다 | 86. 읍시다/ㅂ시다 |
| Nghĩa: Ý định hoặc hỏi ý kiến | Nghĩa: Không biết có… hay không | Nghĩa: Đề nghị, yêu cầu |
| VD: 같이 밥 먹을래요? | VD: 그 사람이 올지 모르겠어요. | VD: 여기서 기다립시다. |
| Dịch: Bạn có muốn ăn cơm cùng không? | Dịch: Tôi không biết người đó có đến không. | Dịch: Hãy chờ ở đây. |
| 87. 의 | 88. 이 되다/가 되다 | 89. 이 아니다/가 아니다 |
| Nghĩa: Của… | Nghĩa: Trở thành, đạt đến trạng thái | Nghĩa: Không phải |
| VD: 친구의 책이에요. | VD: 물이 얼음이 되었어요. | VD: 그 사람은 한국인이 아니에요. |
| Dịch: Đó là sách của bạn tôi. | Dịch: Nước đã trở thành đá. | Dịch: Người đó không phải là người Hàn Quốc. |
| 90. 이/가 | 91. 이나/나 (1) | 92. 이나/나 (2) |
| Nghĩa: Trợ từ chủ ngữ | Nghĩa: Chỉ sự lựa chọn | Nghĩa: Nhiều hơn mong đợi |
| VD: 고양이가 귀여워요. | VD: 커피나 차를 마실까요? | VD: 사과를 세 개나 먹었어요. |
| Dịch: Con mèo dễ thương. | Dịch: Uống cà phê hay trà nhé? | Dịch: Tôi đã ăn tới ba quả táo. |
| 93. 이든지/든지 | 94. 이라서/라서 | 95. 이라고 하다/라고 하다 |
| Nghĩa: Bất cứ | Nghĩa: Vì … nên | Nghĩa: Gọi là, nói rằng |
| VD: 커피든지 차든지 괜찮아요. | VD: 학생이라서 돈이 많지 않아요. | VD: 선생님이 내일 시험이라고 했어요. |
| Dịch: Cà phê hay trà gì cũng được. | Dịch: Vì là sinh viên nên tôi không có nhiều tiền. | Dịch: Giáo viên nói ngày mai có thi. |
| 96. 이랑/랑 | 97. 이에요/예요 | 98. 입니까? |
| Nghĩa: Và, cùng với | Nghĩa: Là | Nghĩa: Là… phải không? |
| VD: 엄마랑 시장에 갔어요. | VD: 저는 한국 사람이에요. | VD: 여기가 서울역입니까? |
| Dịch: Tôi đã đi chợ với mẹ. | Dịch: Tôi là người Hàn Quốc. | Dịch: Đây có phải ga Seoul không? |
| 100. 입니다 | 101. -요 | |
| Nghĩa: Là | Nghĩa: Gắn vào cuối câu để thể hiện sự lịch sự, tôn trọng người nghe | |
| VD: 저는 학생입니다. | VD: 저는 베트남 사람이에요. | |
| Dịch: Tôi là học sinh. | Dịch: Tôi là người Việt Nam. | |
Bài viết liên quan
- Tất Tần Tật Về Đề Thi Topik I (Sơ cấp) | DTE
- NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㄱ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE
- NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㄴ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE
- NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㄷ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE
- NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㅂ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE
- NGỮ PHÁP BẮT ĐẦU BẰNG ㅅ | Ngữ pháp ôn thi Topik I (sơ cấp) - DTE
- Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Topik | DTE



